Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bất cập

Hán Việt: 不及

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Không đạt yêu cầu, không đủ mức cần thiết.

    • Ý đồ thì lớn, nhưng tài năng thì bất cập.
  2. 2. Tính từ hiếm

    Không kịp; quá muộn.

    • Phải suy nghĩ cho kỹ, không thì hối bất cập.
  3. 3. Danh từ

    Điều chưa phù hợp, chưa đủ mức cần thiết.

    • Khắc phục những bất cập.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026