Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 不計
Nghĩa
-
1. Trạng từ
Từ biểu thị ý không có sự một phân biệt, lựa chọn nào, không loại trừ một trường hợp cụ thể nào.
- bất kể ai cũng phải tuân thủ pháp luật
- làm việc bất kể đêm ngày
- "Hắn thâu tô rất nặng, đánh đập tá điền bất kể sống chết." (ĐGiỏi; 1)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026