Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bạt

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    San bằng.

    • Bạt mô đất.
    • Bạt núi ngăn sông.
  2. 2. Động từ

    Dạt đi, bật khỏi.

    • Mỗi người bạt đi một nơi.
  3. 3. Động từ

    Đánh mạnh vào tai hay gáy.

    • Bạt một cái vào tai.
  4. 4. Danh từ

    Vải dày, cứng, thô, thường dùng che mưa nắng.

    • Che bạt làm rạp.
    • Vải bạt.
  5. 5. Danh từ

    Xem não bạt.

  6. 6. Danh từ

    Đơn vị tiền tệ của Thái Lan.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026