Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 不盡
Nghĩa
-
1. Tính từ
Nhiều đến mức như không bao giờ hết.
- kho tàng ca dao bất tận
- niềm vui bất tận
- "Đêm ngắn tũn, ngày lại dài tưởng như bất tận." (BBThi; 4)
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026