Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bắt tay

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nắm bàn tay người khác để chào hay để biểu lộ tình cảm.

    • Bắt tay chào tạm biệt.
  2. 2. Động từ

    Đặt quan hệ hợp tác để cùng làm việc gì.

    • Bắt tay với nhau thành lập một mặt trận.
  3. 3. Động từ

    Bắt đầu bỏ sức lao động ra để tiến hành công việc gì.

    • Bàn xong, bắt tay ngay vào việc.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026