Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 不死
Nghĩa
-
1. Tính từ
Không chết.
- Nhân vật trường sinh bất tử.
-
2. Tính từ Trang trọng
Nói người đã chết, cái có giá trị tinh thần mãi mãi còn sống trong trí nhớ, trong tình cảm của người đời.
- Những anh hùng đã trở thành bất tử.
- Một áng văn bất tử trong lịch sử.
-
3. Tính từ Phương ngữ, thông tục
Như bạt mạng.
- Ăn nói bất tử.
- Chạy xe bất tử, có ngày chết không kịp ngáp.
-
4. Trạng từ Phương ngữ
Như bất thình lình.
- Sao về bất tử vậy mầy?
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026