Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bâu

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Xúm lại và vây lấy, không chịu rời (thường hàm ý coi khinh).

    • Đám người hiếu kì chen nhau bâu kín.
  2. 2. Động từ

    Đậu bám xúm xít vào.

    • Ong bâu.
    • Máu chảy đến đâu, ruồi bâu đến đó.
  3. 3. Danh từ

    Cổ áo.

  4. 4. Danh từ

    Túi áo.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026