Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bậu

Nghĩa

  1. 1. Đại từ

    Ngươi (bạn, anh bạn).

  2. 2. Đại từ

    Bậu và qua đều là đại từ nhân xưng chỉ ngôi thứ hai (bậu) của ngôi thứ nhất (qua).

  3. 3. Đại từ

    Từ dùng để chỉ người mình thương.

  4. 4. Đại từ

    Tiếng chồng gọi vợ một cách thân mật.

  5. 5. Đại từ

    Thanh gỗ liên kết phần dưới của khoang cửa hay cửa sổ. Đối với cửa ra vào thì đồng nghĩa với ngưỡng cửa.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026