Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Khoảng không gian trên đầu ta.
- Bầu trời xanh thắm
-
2. Danh từ
Lĩnh vực rộng.
- Phải sáng tỏ hơn nữa trong bầu trời văn nghệ (Phạm Văn Đồng)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026