Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đặt một vật lên chỗ cao hơn.
- Bắc ghế lên bàn đứng quét trần.
-
2. Động từ
Nhấc ra khỏi hoặc đặt lên bếp.
- Bắc nồi cơm xuống.
- Bắc nồi canh lên.
-
3. Động từ
Đặt, gác một vật lên hai điểm cách nhau.
- Bắc thang leo lên nóc nhà.
-
4. Động từ
Gieo mạ.
- Bắc mạ.
-
5. Danh từ
Một trong bốn hướng chính của la bàn, ở về phía bên trái của người đứng ngoảnh mặt về phía mặt trời mọc.
- Bán cầu bắc.
- Hướng bắc.
-
6. Danh từ
Bằng tú tài, bằng tốt nghiệp trung học thời Pháp thuộc.
- Đỗ bắc.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026