Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bắn

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Tung toé, văng ra.

    • Bùn bắn vào quần áo.
  2. 2. Động từ

    Đưa tin đến cho đối tượng khác biết qua người trung gian.

    • Bắn tin cho nhau.
  3. 3. Động từ

    Bật nẩy người.

    • Điện giật bắn người.
  4. 4. Động từ

    Dùng lực đẩy để phóng viên đạn, mũi tên đến một đích nào đó.

    • Bắn súng.
    • Bắn cung.
    • Hai bên bắn nhau.
  5. 5. Động từ

    Dùng lực bẩy một vật nặng chuyển dời.

    • Bắn hòn đá tảng ra vệ đường.
  6. 6. Động từ

    Gạt sang, chuyển sang, chuyển qua.

    • Bắn nợ.
    • Bắn khoản tiền đó sang tháng sau.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026