Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Nước đông cứng trong thiên nhiên ở nơi có khí hậu lạnh.
- Đóng băng.
- Tảng băng.
- Tàu phá băng.
-
2. Danh từ
Nhóm trộm cướp có người cầm đầu.
- Băng cướp.
-
3. Danh từ
Băng vải dùng để làm kín vết thương, hoặc nói chung tất cả những thứ cần thiết để che giữ cho vết thương.
- Thay băng.
- Cuộn băng dính.
-
4. Danh từ
Băng vải tẩm mực, quấn thành cuộn dùng để đánh máy chữ.
- Máy chữ đã thay băng.
-
5. Danh từ
Băng từ (nói tắt).
- Thu tiếng vào băng.
- Xóa băng.
-
6. Danh từ
Băng đạn (nói tắt).
- Lắp đạn vào băng.
- Bắn một băng tiểu liên.
-
7. Danh từ
Đoạn vải hoặc giấy... dài và hẹp, dùng vào việc gì nhất định.
- Băng báo.
- Băng khẩu hiệu.
- Băng tang.
- Cắt băng khánh thành nhà máy.
-
8. Danh từ
Khoảng tần số hoặc bước sóng tương đối xác định.
- Băng sóng trung.
- Máy thu ba băng.
-
9. Danh từ
Nhóm ca sĩ, nhạc sĩ biểu diễn chung.
-
10. Danh từ
Băng video, cassette.
-
11. Động từ
Vượt qua bằng con đường ngắn hơn, không theo lối đi sẵn có.
- Băng qua vườn.
-
12. Động từ
Làm kín vết thương bằng.
- Băng cho thương binh.
- Băng vết thương.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026