Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bằng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Giấy cấp cho người thi đỗ.

    • Bằng tốt nghiệp
  2. 2. Danh từ

    Giấy khen người có công lao.

    • Bằng danh dự.
  3. 3. Danh từ

    Cái dựa vào để làm tin.

    • Có giấy làm bằng.
  4. 4. Danh từ

    Loài chim lớn, có sức bay xa, theo truyền thuyết.

    • Cánh chim bằng chín vạn vẫn chờ mong (Tản Đà)
  5. 5. Động từ

    Dựa vào, căn cứ vào.

    • Anh bằng vào đâu mà phán đoán như thế?.
  6. 6. Động từ

    Có cùng lượng, cùng kích thước hoặc cùng giá trị.

    • Một cân ta bằng
  7. 7. Động từ

    Gam; Chữ tâm kia mới bằng ba chữ tài (K).

  8. 8. Giới từ

    Với vật liệu gì.

    • Nồi bằng nhôm
  9. 9. Giới từ

    Cho đến kết quả.

    • Làm bằng được.
  10. 10. Giới từ

    Với phương tiện gì.

    • Giết nhau bằng cái âu sầu, độc chưa (Cung oán ngâm khúc)
  11. 11. Tính từ

    Có thanh không hoặc thanh huyền.

    • Ba và bà là vần bằng.
  12. 12. Tính từ

    Phẳng, không lồi lõm.

    • Đất bằng bỗng rắc chông gai. (ca dao)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026