Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Nắm lấy, giữ lại, không để cho tự do hoạt động hoặc cử động.
- Bắt kẻ gian.
- Mèo bắt chuột.
- Bị bắt sống.
- Thả con săn sắt, bắt con cá rô (tục ngữ).
-
2. Động từ
Phát hiện sự việc đáng chê trách của người khác và làm cho phải chịu trách nhiệm.
- Bắt lỗi chính tả.
- Kẻ trộm bị bắt quả tang.
-
3. Động từ
Khiến phải làm việc gì, không cho phép làm khác đi.
- Chĩa súng bắt giơ tay hàng.
- Điều đó bắt anh ta phải suy nghĩ.
- Bắt đền.
- Bắt phạt (bắt phải chịu phạt).
- Bắt phu (bắt người đi phu).
-
4. Động từ
Nối thêm vào một hệ thống đã có sẵn.
- Bắt điện vào nhà.
- Bắt vòi nước.
- Con đường bắt vào quốc lộ.
- Cho người đến để bắt liên lạc.
- Bắt vào câu chuyện một cách tự nhiên.
-
5. Động từ
Tiếp, nhận vật từ nơi khác đến và thu lấy vào trong phạm vi tác động hoặc sử dụng của mình.
- Bắt quả bóng.
- Bắt được thư nhà.
- Bắt được của rơi.
- Radar bắt mục tiêu.
- Bắt sóng một đài phát thanh.
-
6. Động từ
Bám chặt hoặc để cho bám chặt lấy, cái này tác động trực tiếp vào cái kia.
- Vải ít bắt bụi.
- Bột không bắt vào tay.
- Da bắt nắng.
- Bắt mùi.
- Dầu xăng bắt lửa.
-
7. Động từ
Làm cho gắn, cho khớp với nhau, khiến cái này giữ chặt cái kia lại.
- Các chi tiết máy được bắt chặt với nhau bằng bulông.
- Bắt đinh ốc.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026