Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bay

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Di chuyển trên không trung.

    • Chim bay.
    • Máy bay đang bay trên trời.
  2. 2. Động từ

    Phất phơ chuyển động theo làn gió.

    • Cờ bay trên đỉnh tháp.
  3. 3. Động từ

    Di chuyển, chuyển động hết sức nhanh.

    • Đạn bay vèo vèo.
  4. 4. Động từ

    Đi bằng máy bay.

    • Nghe tin ấy anh vội bay về nhà.
  5. 5. Động từ

    Phai nhạt, biến mất.

    • Áo bay màu.
    • Rượu bay hết mùi.
  6. 6. Danh từ

    Dụng cụ có lưỡi bằng sắt, hoặc thép mỏng, cán tròn, dùng để xây, trát, miết cho phẳng.

    • Dùng bay trát nhà.
    • Bay thợ xây.
  7. 7. Danh từ

    Dụng cụ có thân tròn, hai đầu mỏng, vát, dùng để gọt khoét khi nặn tượng.

  8. 8. Danh từ

    Dao mỏng hình lá trúc dùng để cạo sơn dầu khi vẽ.

  9. 9. Trạng từ

    Một cách dễ dàng, nhanh chóng.

    • Chối bay.
    • Cãi bay.
    • Việc này nó làm bay.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026