Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bày biện

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Bày thêm ra, đặt thêm ra những cái không cần thiết để phô trương.

    • Đừng bày biện ra lắm thứ.
  2. 2. Động từ

    Sắp đặt đồ đạc cho đẹp mắt.

    • Bày biện đồ đạc.
    • Trong nhà bày biện đơn giản.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026