Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bày

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Sắp xếp theo một thứ tự nào đó.

    • Bày đồ hàng để bán, bày tranh triển lãm
  2. 2. Động từ

    Hiện rõ ra.

    • Cảnh tranh giành bày ra trước mặt.
  3. 3. Động từ

    Bày vẽ nói tắt.

    • Đương lúc khó khăn, bày ra ăn uống làm gì.
  4. 4. Động từ

    Đặt ra trên bàn, trên chiếu, trên mâm.

    • Thì trân thức thức sẵn bày (Truyện Kiều)
  5. 5. Động từ

    Tìm cách thực hiện một mục đích.

    • Thua cuộc này, bày cuộc khác (Trường Chinh)
  6. 6. Động từ

    Tỏ ý kiến.

    • Sự mình nàng mới gót đầu bày ngay (Truyện Kiều)
  7. 7. Động từ

    Tổ chức.

    • Chưa xong tiệc rượu lại bày trò chơi (Truyện Kiều)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026