Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

be

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Dùng tay lấy đất ướt để đắp thành bờ nhỏ.

    • Đắp đập be bờ.
    • Be con chạch.
  2. 2. Động từ

    Dùng bàn tay để nâng cao miệng đấu, miệng thùng để đong cho được nhiều hơn.

    • Đong bình thường, không được be đâu đấy.
  3. 3. Động từ

    Men theo, dọc theo đường biên.

    • Thuyền be theo bờ sông.
  4. 4. Động từ

    Di chuyển sát vào.

    • Xuồng be gần bến.
  5. 5. Động từ

    Như be be.

  6. 6. Danh từ

    Đồ đựng rượu, có bầu tròn, cổ dài, thường làm bằng sành sứ.

    • Be rượu.
    • Rượu ngon chẳng quản be sành. (ca dao)
  7. 7. Danh từ

    Gỗ tròn nguyên khúc.

    • Cạy vỏ be.
  8. 8. Danh từ

    Mạn (thuyền, tàu thuỷ).

    • Be xuồng.
  9. 9. Tính từ

    Có màu gần như màu cà phê sữa nhạt.

    • Vải màu be.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026