Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bé

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Như em bé, dùng để chỉ trẻ em nói chung.

    • Bé út nhà tôi rất ngoan.
  2. 2. Danh từ

    Như em, thường dùng khi gọi người bạn gái của mình một cách dễ thương.

    • Anh có chút việc ở trường, bé yêu ở nhà ngoan nhé.
  3. 3. Tính từ

    Có kích thước, thể tích không đáng kể hoặc kém hơn những cái cùng loại.

    • Quả nào cũng bé.
    • Cá lớn nuốt cá bé. (tục ngữ)
    • Thưa thầy, chữ trên màn chiếu bé quá, em không đọc được.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026