Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Vật xây dựng có thể tích lớn để chứa chất lỏng.
- Xây bể nước.
- Bể xăng.
-
2. Danh từ
Từ cổ, mang nghĩa biển.
- Bể bạc rừng vàng.
- Rủ nhau xuống bể mò cua.
- Góc bể chân trời (thành ngữ)
-
3. Danh từ
Hư hỏng, đổ vỡ.
- Làm ăn kiểu này chắc bể.
-
4. Danh từ
Đgt., đphg.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026