Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bề

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Khoảng cách giữa hai cạnh, hai mặt hoặc hai đầu đối nhau của một hình, một vật, định khuôn khổ của hình hoặc vật ấy.

    • Bề cao.
    • Bề dày.
    • Mỗi bề đo được bảy mét.
  2. 2. Danh từ

    Một trong các phía xung quanh, giới hạn phạm vi của một vật.

    • Ba bề là nước.
    • Bốn bề lặng ngắt.
  3. 3. Danh từ

    Khía cạnh, phương diện của sự việc.

    • Khổ cực trăm bề.
    • Đời sống có bề dễ chịu hơn.
    • Tiện bề làm ăn.
    • Liệu bề khuyên bảo nó.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026