Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bệ

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đem một cái có sẵn áp dụng vào một trường hợp không thích đáng.

    • Bệ nguyên xi một học thuyết lỗi thời vào trong giáo trình trường đại học.
  2. 2. Động từ

    Mang từ chỗ này sang chỗ khác một vật gì khá nặng.

    • Bệ chậu hoa đào từ trong nhà ra sân.
  3. 3. Danh từ

    Chỗ xây cao bằng đất, bằng gạch, bằng đá, để đặt vật gì đáng giá như pho tượng, như cỗ máy.

    • Chưa nặn Bụt, đã nặn bệ. (tục ngữ)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026