Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bến

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Chỉ chồng của người phụ nữ.

    • phận gái mười hai bến nước, trong nhờ đục chịu
  2. 2. Danh từ

    Vùng ven sông, biển tập trung neo đậu thuyền bè.

    • bến đò
    • bến sông
    • bến cảng
  3. 3. Danh từ

    Nơi dừng, trạm đến đầu và cuối của các phương tiện chuyên chở.

    • bến phà
    • bến xe
    • bến xe buýt
  4. 4. Danh từ

    Chỉ bên đợi chờ (thường là cô gái).

    • Ở đây thuyền nhớ bến / Bến có nhớ thuyền chăng? / Làm sao thuyền biết được / Khi bến đã thành băng.
  5. 5. Danh từ

    Hết cỡ, tới cùng.

    • quậy tới bến

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026