Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bên

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Người hay tập thể ở về một phía, phân biệt với người hay tập thể ở phía khác.

    • Bên nội.
    • Bên ngoại.
    • Bên nguyên.
    • Hai bên cùng tồn tại.
  2. 2. Danh từ

    Một trong hai nơi đối với nhau.

    • Bên phải.
    • Bên trái.
    • Mâu thuẫn bên trong.
  3. 3. Danh từ

    Mặt, phương diện, phân biệt với mặt khác, phương diện khác.

    • Bên nghĩa bên tình.
  4. 4. Tính từ

    Nơi kề cạnh, gần sát.

    • Làng bên.
    • Ở bên sông.
  5. 5. Tính từ

    Không phải cạnh đáy, mặt đáy của một hình.

    • Cạnh bên của tam giác.
    • Mặt bên của lăng trụ.
  6. 6. Giới từ

    Mối quan hệ qua lại.

    • Lòng ta vẫn bên nhau dù xa cách.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026