Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Chắc chắn, lâu hỏng.
- Vải bền.
- Ăn chắc mặc bền. (tục ngữ)
- Của bền tại người. (tục ngữ)
-
2. Tính từ
Kiên định, khó thay đổi do hoàn cảnh, tác động từ bên ngoài.
- Chỉ sợ lòng không bền.
- Ăn ở với nhau không bền.
- Bền gan vững chí.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026