Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Cây sống nổi trên mặt nước, rễ bung thành chùm, có nhiều loại khác nhau, thường dùng làm thức ăn cho lợn hoặc làm phân xanh.
- Thả bèo.
- Băm bèo nấu cám.
- Nước chảy bèo trôi.
- Ao cạn, bèo xuống đất.
- Rẻ như bèo.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026