Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ Đất
Có nhiều màu mỡ.
- Đất béo.
-
2. Tính từ
Có nhiều mỡ; trái với gầy.
- Béo như con cun cút.
- Vỗ lợn cho béo.
-
3. Tính từ
Có tính chất của mỡ, của dầu thực vật.
- Chất béo.
- Beo béo. (ý mức độ ít)
-
4. Tính từ
Có nhiều chất béo.
- Món xào béo quá.
-
5. Tính từ
Có tác dụng nuôi béo.
- Chỉ béo bọn con buôn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026