Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Người đàn ông đi ở hoặc làm thuê chuyên việc nấu ăn thời trước.
- Làm bồi, làm bếp.
- Đầu bếp.
-
2. Danh từ
Đơn vị gia đình riêng lẻ, ăn cùng một bếp; hộ.
- Nhà này có hai bếp.
-
3. Danh từ
Dụng cụ để đun nấu.
- Bếp lò.
- Bếp điện.
- Nhóm bếp.
-
4. Danh từ
Gian nhà làm nơi đặt bếp để nấu ăn.
-
5. Danh từ
Lính trong quân đội thời phong kiến (hàm ý coi trọng).
-
6. Danh từ
Binh nhất trong quân đội thời thực dân Pháp.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026