Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Nơi nấu ăn nói chung.
- Bếp núc sạch sẽ.
-
2. Danh từ
Công việc nấu ăn nói chung.
- Lo chuyện bếp núc.
- Việc bếp núc.
-
3. Danh từ
Việc chuẩn bị tạo cơ sở với thủ thuật, tiểu xảo nhất định cho một nghề, một công việc nào đó.
- Bếp núc của nhà văn.
- Trong bếp núc của công tác dịch thuật.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026