Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ Hình khối
Có bề mặt rộng, không dày, trông như bị ép xuống.
- Giày mũi bẹt.
- Đập cho bẹt ra.
- Đầu bẹt như đầu cá trê.
-
2. Tính từ
Góc hình học có số đo bằng 180° hoặc π rad.
- Góc bẹt bằng hai góc vuông.
-
3. Tính từ
Từ mô phỏng tiếng như tiếng của vật dẹp mình rơi mạnh xuống đất.
- Đám vữa rơi bẹt xuống nền.
- Ném bẹt đồng xu xuống đất.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026