Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Mạt hạng, thấp kém nhất trong sự phân loại, đánh giá.
- Đứng bét lớp.
- Bét ra mỗi tháng cũng được vài trăm ngàn đồng.
-
2. Tính từ
Tồi tệ hết mức.
- Bài làm sai bét.
- Công việc nát bét.
-
3. Tính từ
Nát đến mức cao nhất.
- Nát bét.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026