Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bêu

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Bày ra trước đông đảo mọi người để đe doạ hoặc làm nhục.

    • Giặc giết người rồi bêu đầu ở chợ.
  2. 2. Động từ

    Làm lộ ra điều đáng xấu hổ.

    • Càng nói nhiều, càng tự bêu mình.
  3. 3. Tính từ

    Đáng xấu hổ, đáng nhục nhã.

    • Rõ bêu cái mặt.
    • Việc làm ấy bêu quá.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026