Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Thương cảm.
- Vở kịch vừa bi vừa hùng.
-
2. Tính từ
Bi quan, nói tắt.
- Cậu ấy nhìn đời bi lắm.
-
3. Tính từ
Kí hiệu hoá học của nguyên tố bít-mút (bismuth).
-
4. Danh từ
Viên hình cầu bằng chất cứng, dùng trong máy móc, trong trục quay hoặc làm đồ chơi trẻ con.
- Mua bi xe đạp.
- Trục quay bị trờn bi.
- Mua cho thằng bé mấy viên bi.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026