Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 被害
Nghĩa
-
1. Danh từ
Cá nhân trực tiếp bị thiệt hại về thể chất, tinh thần, tài sản hoặc là cơ quan, tổ chức bị thiệt hại về tài sản, uy tín.
- Người bị hại đã trình báo sự việc.
-
2. Tính từ
Chỉ trạng thái một người bị tổn hại.
- Trong sự việc này, bà ấy là người bị hại bởi những tin đồn không có thật.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026