Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bì

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Da của một số súc vật như lợn, bò có thể dùng làm thức ăn.

    • Giò bì.
    • Luộc bì làm nem.
  2. 2. Danh từ

    Vỏ của một vài thứ cây.

    • Bì cây xoan.
  3. 3. Danh từ

    Bao để đựng.

    • Bì gạo.
  4. 4. Danh từ

    Vật nặng đặt trên đĩa cân để được thăng bằng.

    • Bì thay thế quả cân.
  5. 5. Danh từ

    Lớp ngoài của vỏ một số quả.

    • Bì quả phật thủ
  6. 6. Danh từ

    Mô bọc ngoài cơ thể động vật.

  7. 7. Danh từ

    Đồ chứa vật phải cân.

  8. 8. Danh từ

    Ki-lô, kể cả bì.

  9. 9. Động từ

    So sánh.

    • Tài của anh ấy thì không ai bì kịp.
  10. 10. Tính từ

    Nói da mặt dày ra.

    • Mặt cứ bì ra.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026