Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Tắc, không thông.
- Bí tiểu tiện
-
2. Tính từ
Khó khăn, không có lối gỡ được.
- Cờ tiên nước bí, thơ tiên túng vần (Bần nữ thán)
-
3. Tính từ
Xem không biết.
-
4. Danh từ
Loài cây song tử diệp cùng họ với bầu, quả dùng nấu canh và làm mứt.
- Cắt dây bầu, dây bí, chẳng ai cắt dây chị, dây em. (ca dao)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026