Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bí thư

Hán Việt: 秘書

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Một người trong ban bí thư của một đảng cộng sản.

    • Hiện nay ông ấy là một bí thư của Đảng Cộng sản Việt Nam.
  2. 2. Danh từ

    Thư kí riêng của một cán bộ cao cấp.

    • Làm bí thư cho bộ trưởng
  3. 3. Danh từ

    Cán bộ ngoại giao ở một sứ quán, dưới tham tán.

    • Anh ấy là bí thư thứ nhất của sứ quán ta ở Pháp.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026