Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tấm đá lớn có khắc chữ để ghi lại việc người đời cần ghi nhớ hoặc để làm mộ chí.
- bia mộ
- dựng bia kỉ niệm
-
2. Danh từ
Vật được làm mục tiêu để tập bắn hoặc thi bắn.
- ngắm bia để bắn
- tập bắn bia ẩn hiện
-
3. Danh từ
Thức uống có độ cồn nhẹ, chế bằng mộng lúa đại mạch.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026