Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tấm bia bằng đá khắc tên tuổi hay chiến công của người hoặc tập thể để ghi nhớ.
- Bia đá tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026