Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bìa

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Giấy dày, khổ lớn dùng để làm bìa sách vở, vỏ hộp, v.v.

    • Mua mấy tấm bìa.
  2. 2. Danh từ

    Phần ngoài cây gỗ rọc để loại đi.

    • Gỗ bìa thì dùng làm củi đun.
  3. 3. Danh từ

    Tờ giấy dày hoặc vật nào đó đóng ngoài quyển sách, vở.

    • Sách đóng bìa cứng.
    • Bọc bìa cẩn thận.
  4. 4. Danh từ

    Từng tấm đậu phụ.

    • Mua mấy bìa đậu.
  5. 5. Danh từ

    Phía ngoài, mép ngoài.

    • Bìa làng.
    • Bìa rừng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026