Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Màu xanh (xanh lá cây ánh màu xanh nước biển nhạt), gần nghĩa với biếc.
- ngọc bích
-
2. Tính từ
Vách tường, gắn với vách tường.
- bích họa
-
3. Danh từ
Chi tiết máy có dạng vành, có mặt phẳng để ghép với mặt phẳng của vật khác cho kín khít bằng cách hàn lại hoặc chốt đinh ốc.
- mặt bích của khớp trục
-
4. Danh từ
Viết chệch của chất "pích" trong bộ bài Tây, ký hiệu ♠.
- cây át bích
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026