Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Xanh thẫm.
- Rừng thu từng biếc chen hồng (K)..
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026
Xanh thẫm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026