Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

biên

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Viết, ghi chép.

    • Biên địa chỉ.
  2. 2. Động từ

    Biên soạn kịch (nói tắt)

    • vở kịch tự biên tự diễn
  3. 3. Danh từ

    Phần sát cạnh một số bề mặt.

    • Bóng ra ngoài biên.
    • Trọng tài biên.
    • Biên vải.
  4. 4. Danh từ

    Biên giới (nói tắt)

    • chợ vùng biên
  5. 5. Danh từ

    Bộ phận máy nối pít tông với trục động cơ nhiệt, dùng để truyền một chuyển động hoặc biến đổi một chuyển động thẳng tuần hoàn thành chuyển động tròn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026