Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

biến chất

Hán Việt: 變質

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Không còn giữ được nguyên chất.

    • Rượu đã biến chất
  2. 2. Tính từ

    Không còn giữ được phẩm chất tốt.

    • Tẩy trừ những phần tử xấu, những phần tử biến chất (Trường Chinh)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026