Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

biên chế

Hán Việt: 編制

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Cơ cấu của một tổ chức (của cơ quan nhà nước, hoặc đơn vị xí nghiệp, sự nghiệp), số lượng nhân viên, các chức danh, các mức lương, v.v. (nói tổng hợp).

    • Biên chế cồng kềnh.
    • Tinh giản biên chế.
  2. 2. Danh từ

    Số người trong biên chế.

    • Đưa vào biên chế.
    • Giảm biên chế.
  3. 3. Danh từ

    Tổ chức nhân sự và trang bị vũ khí trong một tổ chức quân đội để bảo đảm thực hiện chức năng, nhiệm vụ của tổ chức đó.

  4. 4. Động từ

    Sắp xếp lực lượng theo một trật tự tổ chức nhất định.

    • Biên chế đội ngũ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026