Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

biến cố

Hán Việt: 變故

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Sự kiện xảy ra gây ảnh hưởng lớn và có tác động mạnh đến đời sống xã hội, cá nhân.

    • Biến cố lịch sử.
    • Gây những biến cố lớn.
  2. 2. Danh từ

    Việc xảy ra có tính ngẫu nhiên.

    • Đề phòng các biến cố trong quá trình vận hành.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026