Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

biến dạng

Hán Việt: 變樣

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Biến đổi về hình dạng.

    • cái vung bị biến dạng
    • thi thể trong đám cháy đã bị biến dạng
  2. 2. Danh từ

    Dạng đã biến đổi ít nhiều so với dạng gốc.

    • hát phường vải là một biến dạng của hát nói
  3. 3. Danh từ

    Hiện tượng hoặc lượng biến đổi hình dạng của một vật do chịu tác dụng của môi trường.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026