Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

biến đổi

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm thay đổi, hay làm biến chất, biến tính một hay nhiều sự vật hiện tượng xung quanh như sản phẩm, tác phẩm, bản ghi âm, ghi hình, tranh, chất hoá học...v..v.

    • Biến đổi thời tiết từ mát mẻ bỗng trở nên gay gắt, nóng bức hơn mọi ngày.
  2. 2. Động từ

    Thay đổi hoặc làm cho thay đổi thành khác trước.

    • Biến đổi sắc mặt.
    • Biến đổi tính cách.
    • Quang cảnh biến đổi nhiều.
  3. 3. Danh từ

    Sự thay đổi, điều thay đổi khác với trước.

    • Xã hội có nhiều biến đổi lớn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026