Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Lo liệu, sắm sửa lễ vật hoặc bữa ăn uống.
- biện rượu
- "Tưng bừng sắm sửa áo xiêm, Biện dâng một lễ, xa đem tấc thành." (TKiều)
-
2. Động từ
Viện cớ.
-
3. Trạng từ
Là một động từ có nghĩa là đưa ra lý lẽ. Ví dụ: hùng biện, nguỵ biện, giảo biện, bao biện, biện minh.
-
4. Trạng từ
Là một phó từ để bổ nghĩa cho một động từ nào đó. Ví dụ: biện hộ, biện bác, bày biện.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026