Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 別號
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tên riêng không giống tên gọi hằng ngày.
- Cụ Phan Bội Châu có biệt hiệu là Sào-nam.
-
2. Danh từ
Như tên hiệu.
- Lê Hữu Trác, biệt hiệu là Hải Thượng Lãn Ông
-
3. Danh từ Khẩu ngữ
Tên gọi có tính chất vui đùa, được đặt thêm cho một người nào đó (thường là một từ ngữ nôm na, nêu một đặc điểm đáng chú ý)
- "Bà tôi đã đặt cho dượng tôi cái biệt hiệu con khướu già nghĩa là chỉ ton hót giỏi (...)" (MPTư; 1)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026